Bản dịch của từ 就班 trong tiếng Việt

就班

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiù

ㄐㄧㄡˋjiuthanh huyền

就班 (Tính từ)

jiù bān
01

Ở vị trí thích hợp, đúng chỗ, đúng thứ tự theo quy định hoặc hợp lý.

2.比喻处于或置于合适的位次。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Theo thứ tự, lần lượt trở về vị trí ban đầu hoặc đúng chỗ của mình.

1.按次序归位。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 就班

jiù

bān

Các từ liên quan

就上
就世
就业
就业利息和货币通论
就业指导
班丝布
班丝贝
班主
班主任
班书
就
Bính âm:
【jiù】【ㄐㄧㄡˋ】【TỰU】
Các biến thể:
𡯶, 𡰔, 𡰗, 𡰜
Hình thái radical:
⿰,京,尤
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一丨ノ丶一ノフ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép