Bản dịch của từ 尸臣 trong tiếng Việt
尸臣
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shī | ㄕ | sh | i | thanh ngang |
尸臣 (Danh từ)
【shī chén】
01
Triều thần nắm việc chính sự (thần tử chủ trách nhiệm điều hành triều chính)
1.主事之臣。
Ví dụ
02
2.犹尸位之臣。指居位而无所作为的臣子。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 尸臣
shī
尸
chén
臣
Các từ liên quan
尸丧
尸主
尸乡
尸乡翁
尸事
臣一
臣一主二
臣下
臣事
臣人
- Bính âm:
- 【shī】【ㄕ】【THI】
- Các biến thể:
- 死, 𠃜, 𡰣, 屍
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 尸
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一ノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䌳
诗
䴓
鍦
溼
師
釶
蒒
鰤
湤
鳲
詩
尽
㞔
屎
屧
屡
㞜
屙
展
屩
尼
屚
㞓
兦
忄
弋
巳
尢
夂
亿
乡
卂
么
义
勺
尸体
僵尸
丧尸
尸骨
诈尸
尸斑
死尸
尸首
尸检
验尸
