Bản dịch của từ 尹京 trong tiếng Việt

尹京

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǐn

ㄧㄣˇyinthanh hỏi

尹京 (Danh từ)

yǐn jīng
01

Chức quan phụ trách kinh đô/địa giới hành chính trung ương (quan trấn thủ kinh)

2.指京畿长官。

Ví dụ
02

Quản lý, trị lý khu vực kinh kỳ (vùng thủ đô); cai trị và điều hành vùng quanh kinh đô

1.治理京畿。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 尹京

yǐn

jīng

Các từ liên quan

尹公
尹公潮
尹卿笔
尹孚
尹寺
京丘
京九铁路
京二胡
尹
Bính âm:
【yǐn】【ㄧㄣˇ】【DOÃN】
Các biến thể:
𢁨, 𢂟, 𢂫, 𢂬, 𢂭, 𢃁, 𢃂, 𢃵, 𢃹, 𢄚
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ一一ノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép