Bản dịch của từ 尹邢 trong tiếng Việt

尹邢

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǐn

ㄧㄣˇyinthanh hỏi

尹邢 (Thành ngữ)

yǐn xíng
01

Chỉ chuyện hai người cùng được sủng ái nhưng phải tránh gặp nhau; điển cố chỉ mối quan hệ được cùng hưởng tình cảm/cơ hội nhưng không được giao tiếp trực tiếp (từ sự tích về hai phi tần 尹夫人邢夫人 thời Hán).

汉武帝宠妃尹夫人与邢夫人的并称。因同时被宠幸,汉武帝有诏二人不得相见。事见《史记.外戚世家》。后即以尹邢之事作彼此不相谋面的典故。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 尹邢

yǐn

xíng

Các từ liên quan

尹京
尹公
尹公潮
尹卿笔
尹孚
邢台
邢台市
邢姨
邢尹
尹
Bính âm:
【yǐn】【ㄧㄣˇ】【DOÃN】
Các biến thể:
𢁨, 𢂟, 𢂫, 𢂬, 𢂭, 𢃁, 𢃂, 𢃵, 𢃹, 𢄚
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ一一ノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép