Bản dịch của từ 尺泽 trong tiếng Việt
尺泽
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chě | ㄔˇ | ch | i | thanh hỏi |
尺泽 (Danh từ)
【chǐ zé】
01
Một cái ao nhỏ; vũng nước nhỏ (thường trong văn cổ, ví dụ: chỗ nước nhỏ như ao để bắt sinh vật nước)
小水池。。文选.宋玉.对楚王问:「尺泽之鲵,岂能与之量江海之大哉?」
Ví dụ
02
Tên huyệt trong y học cổ truyền (huyệt trên kinh thủ thái âm phế kinh), còn gọi là “尺脉”; cũng chỉ vị trí châm cứu ở nếp gấp khuỷu tay (gần động mạch cổ tay).
亦称为「尺脉」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Một điểm mạch ở mặt trong cẳng tay (gần nếp gấp khuỷu tay), khi chẩn mạch bác sĩ đặt ba ngón tay lên đó; trong Đông y gọi là Thước Trạch (điểm mạch Thước).
手脉的一部分,位于前臂内侧,诊脉时第三指所按之处。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 尺泽
chǐ
尺
zé
泽
- Bính âm:
- 【chě】【ㄔˇ, ㄔㄜˇ】【XÍCH】
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 尸
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
扡
伬
㢋
垑
齿
蚇
卶
齒
㘜
呎
䜻
肔
䋲
撦
奲
䰩
扯
偖
䞣
㨋
㵔
屒
履
屪
尹
尼
屡
居
届
尿
屖
層
屐
丮
井
𠅁
𠂔
攴
元
冃
㕚
勼
内
片
卞
尺寸
尺子
尺码
尺度
公尺
卷尺
卡尺
英尺
咫尺
塞尺
工尺
