Bản dịch của từ 尼布楚条约 trong tiếng Việt
尼布楚条约
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ní | ㄋㄧˊ | n | i | thanh sắc |
尼布楚条约 (Danh từ)
【ní bù chǔ tiáo yuē】
01
Hiệp ước Nê-bộc-chúc (ký 1689 dưới thời Khang Hy): hiệp ước phân định biên giới Trung-Nga, quy định lấy dãy Ngoại Hưng Án và sông Năng-Ỷ Cổ Na làm ranh giới; quy định thành A-khắc-sát (雅克萨) về Trung Quốc, thành Nê-bộc-chúc và phía tây về Nga; dựng cột mốc viết bằng chữ Hán, Mãn, Mông, Nga và Latinh.
清康熙二十八年(西元1689),中国与俄国所定划定地界之条约。规定以外兴安岭及额尔古纳河为国界,雅克萨城归中国所有,尼布楚城及其以西之地归俄国所有。并立汉、满、蒙、俄、拉丁五种文字的界碑。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 尼布楚条约
ní
尼
bù
布
chǔ
楚
tiáo
条
yuē
约
- Bính âm:
- 【ní】【ㄋㄧˊ】【NI】
- Các biến thể:
- 㞾, 𡰱, 𡲌, 昵
- Hình thái radical:
- ⿸,尸,匕
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 尸
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一ノノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䛏
㪒
霓
貎
㮞
觬
跜
铌
鯢
蛪
鈮
鲵
㞐
屉
㞙
層
屬
屨
屗
届
屭
屆
屁
屛
电
辸
屳
卟
𠕶
𠃟
𠆫
㚢
曱
禾
玌
北
印尼
尼龙
尼玛
悉尼
纳尼
尼姑
仲尼
哈尼
索尼
尼克
