Bản dịch của từ 尼泊尔 trong tiếng Việt
尼泊尔
Từ chỉ nơi chốn

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ní | ㄋㄧˊ | n | i | thanh sắc |
尼泊尔 (Từ chỉ nơi chốn)
【ní bó ěr】
01
Nê-pan; Nepal (viết tắt là Nep.)
尼泊尔位于喜马拉雅山脉中的中亚国家,在印度和中国东南部之间这一地区自古有人居住,中世纪时期由一个拉赫普特王朝统治1923年英国承认尼泊尔的全部主权自从1951年,实行立宪君主制加德满都是其首都和最大的城市人口26,469,569 (2003)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 尼泊尔
ní
尼
pō
泊
ěr
尔
Các từ liên quan
尼丘
尼亚加拉瀑布
尼僧
尼加拉瓜
尼厖古
泊位
泊地
泊如
尔为尔,我为我
尔乃
尔其
尔刻
- Bính âm:
- 【ní】【ㄋㄧˊ】【NI】
- Các biến thể:
- 㞾, 𡰱, 𡲌, 昵
- Hình thái radical:
- ⿸,尸,匕
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 尸
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一ノノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䛏
㪒
霓
貎
㮞
觬
跜
铌
鯢
蛪
鈮
鲵
㞐
屉
㞙
層
屬
屨
屗
届
屭
屆
屁
屛
电
辸
屳
卟
𠕶
𠃟
𠆫
㚢
曱
禾
玌
北
印尼
尼龙
尼玛
悉尼
纳尼
尼姑
仲尼
哈尼
索尼
尼克
