Bản dịch của từ 尽命 trong tiếng Việt

尽命

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jǐn

ㄐㄧㄣˇjinthanh hỏi

Jìn

ㄐㄧㄣˋjinthanh huyền

尽命 (Động từ)

jìn mìng
01

Hi sinh đến cùng; tận sức làm đến chết (như cố gắng hy sinh mạng sống để làm việc)

2.犹效死。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Bị chết, mất mạng (thường nói về bị giết hoặc tử vong)

4.谓丧命。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Số năm trong cuộc đời của một người; số năm trong cuộc đời của một người (thuật ngữ được sử dụng trong sách cổ để chỉ độ dài của cuộc đời một người)

1.终天年。

Ví dụ
04

Dốc hết sức, cố gắng đến cùng (làm hết khả năng của mình)

3.泛指尽力而为。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 尽命

jǐn

mìng

Các từ liên quan

尽下
尽世儿
尽世里
尽义务
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
尽
Bính âm:
【jǐn】【ㄐㄧㄣˇ】【TẪN】
Các biến thể:
儘, 盡, 侭, 𥁞
Hình thái radical:
⿱,尺,⺀
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ一ノ丶丶丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép