Bản dịch của từ 尽场儿 trong tiếng Việt

尽场儿

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jǐn

ㄐㄧㄣˇjinthanh hỏi

Jìn

ㄐㄧㄣˋjinthanh huyền

尽场儿 (Trạng từ)

jìn chǎng ér
01

Rốt cuộc; cuối cùng (kết quả cuối cùng của một sự việc)

1.到头来;结果。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Từ đầu đến cuối; suốt cả khoảng thời gian (ví dụ: làm việc, xem, trải nghiệm) — nghĩa là “trọn vẹn, toàn bộ”

2.谓自始至终。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 尽场儿

jǐn

chǎng

ér

Các từ liên quan

尽下
尽世儿
尽世里
尽义务
场人
场化
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
尽
Bính âm:
【jǐn】【ㄐㄧㄣˇ】【TẪN】
Các biến thể:
儘, 盡, 侭, 𥁞
Hình thái radical:
⿱,尺,⺀
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ一ノ丶丶丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép