Bản dịch của từ 尽够 trong tiếng Việt
尽够
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jǐn | ㄐㄧㄣˇ | j | in | thanh hỏi |
Jìn | ㄐㄧㄣˋ | j | in | thanh huyền |
尽够 (Tính từ)
【jìn gòu】
01
Làm cho đủ; đáp ứng đủ (còn viết là 尽勾/尽彀) — nghĩa cổ, ít dùng
1.亦作“尽勾”。亦作“尽彀”。
Ví dụ
02
Đủ; đầy đủ (có lượng, khả năng hoặc điều kiện cần thiết)
2.足够。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 尽够
jǐn
尽
gòu
够
Các từ liên quan
尽下
尽世儿
尽世里
尽义务
够不上
够不着
够了
够交情
够劲
- Bính âm:
- 【jǐn】【ㄐㄧㄣˇ】【TẪN】
- Các biến thể:
- 儘, 盡, 侭, 𥁞
- Hình thái radical:
- ⿱,尺,⺀
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 尸
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一ノ丶丶丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嫤
㶦
笒
觐
枃
㬜
濅
搢
禁
浸
祲
琎
嫤
饉
卺
䒺
锦
䐶
䭙
䤐
堇
儘
錦
謹
属
㞗
尹
屃
㞖
尸
届
㞏
㞌
屓
屟
屄
𠂣
氖
劤
芅
宅
戎
托
卋
𠀜
州
芊
有
尽管
尽量
尽快
尽早
倾尽
想尽
尽让
受尽
金尽
尽先
尽量
尽力
尽情
尽头
尽兴
耗尽
无尽
不尽
竭尽
详尽
