Bản dịch của từ 尽尽 trong tiếng Việt

尽尽

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìn

ㄐㄧㄣˋjinthanh huyền

Jǐn

ㄐㄧㄣˇjinthanh hỏi

尽尽 (Động từ)

jìn jìn
01

Thái độ uể oải, chán nản, mặt mày ủ rũ như thu mình lại (cảm giác tiêu điều, buồn bã)

1.消沉沮丧貌。《荀子.非十二子》:“尽尽然,盱盱然。”王先谦集解引郝懿行曰:“尽尽者,闭藏消沮之容。”一说,极视尽物之貌。见杨倞注。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Toàn bộ; hết thảy, đầy đủ (toàn diện, không phần nào)

2.全部;充分。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Tụ tập, vây quanh ầm ĩ (như đàn người hoặc đám đông ùa đến)

3.犹蜂拥。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 尽尽

jǐn

Các từ liên quan

尽下
尽世儿
尽世里
尽义务
尽人事
尽人事听天命
尽人皆知
尽付东流
尽信书不如无书
尽
Bính âm:
【jìn】【ㄐㄧㄣˋ】【TẬN】
Các biến thể:
儘, 盡, 侭, 𥁞
Hình thái radical:
⿱,尺,⺀
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ一ノ丶丶丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép