Bản dịch của từ 尽心知性 trong tiếng Việt

尽心知性

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jǐn

ㄐㄧㄣˇjinthanh hỏi

Jìn

ㄐㄧㄣˋjinthanh huyền

尽心知性 (Cụm từ)

jìn xīn zhī xìng
01

盡心知性: 孟子提倡的一種內省修養法盡力發揮內心的良知良能認清人性與天命可理解為全心認識自性盡力遵從良知”。(Hán-Việt:Tận tâm tri tính)

孟子提倡的内省修行方法。谓充分发挥心中的良知良能,认识人性,不违“天命”。语出《孟子.尽心上》:“尽其心者,知其性也;知其性,则知天矣。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 尽心知性

jìn

xīn

zhī

xìng

Các từ liên quan

尽下
尽世儿
尽世里
尽义务
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
知一万毕
知一而不知二
知一而不知十
知不诈愚
性三品说
性义
性习
性交
性伙伴
尽
Bính âm:
【jǐn】【ㄐㄧㄣˇ】【TẪN】
Các biến thể:
儘, 盡, 侭, 𥁞
Hình thái radical:
⿱,尺,⺀
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ一ノ丶丶丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép