Bản dịch của từ 尽欢 trong tiếng Việt
尽欢
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jǐn | ㄐㄧㄣˇ | j | in | thanh hỏi |
Jìn | ㄐㄧㄣˋ | j | in | thanh huyền |
尽欢 (Động từ)
【jìn huān】
01
Làm cho (người lớn/cha mẹ) vui hết lòng; tận tình chiều ý để họ hưởng vui
1.谓孝养父母尊长,极意承欢。语出《礼记.檀弓下》:“啜菽饮水,尽其欢,斯之谓孝。”孔颖达疏:“谓使亲尽其欢乐。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Vui chơi thỏa thích; cứ việc vui vẻ tận hưởng (Hán Việt: tận hoan)
2.尽情欢乐。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 尽欢
jìn
尽
huān
欢
Các từ liên quan
尽下
尽世儿
尽世里
尽义务
欢乐
欢交
欢亲
欢休
欢会
- Bính âm:
- 【jǐn】【ㄐㄧㄣˇ】【TẪN】
- Các biến thể:
- 儘, 盡, 侭, 𥁞
- Hình thái radical:
- ⿱,尺,⺀
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 尸
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一ノ丶丶丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嫤
㶦
笒
觐
枃
㬜
濅
搢
禁
浸
祲
琎
嫤
饉
卺
䒺
锦
䐶
䭙
䤐
堇
儘
錦
謹
属
㞗
尹
屃
㞖
尸
届
㞏
㞌
屓
屟
屄
𠂣
氖
劤
芅
宅
戎
托
卋
𠀜
州
芊
有
尽管
尽量
尽快
尽早
倾尽
想尽
尽让
受尽
金尽
尽先
尽量
尽力
尽情
尽头
尽兴
耗尽
无尽
不尽
竭尽
详尽
