Bản dịch của từ 尽欢而散 trong tiếng Việt

尽欢而散

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìn

ㄐㄧㄣˋjinthanh huyền

Jǐn

ㄐㄧㄣˇjinthanh hỏi

尽欢而散 (Thành ngữ)

jìn huān ér sàn
01

Vui chơi hết mình rồi chia tay

每个人都玩得很尽兴,然后聚会就散了

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chia tay trong niềm vui

欢乐过后散去(成语)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 尽欢而散

jìn

huān

ér

sàn

Các từ liên quan

尽下
尽世儿
尽世里
尽义务
欢乐
欢交
欢亲
欢休
欢会
而上
而下
而且
而乃
而亦
散丝
散乐
散乱
散亡
散亲
尽
Bính âm:
【jìn】【ㄐㄧㄣˋ】【TẬN】
Các biến thể:
儘, 盡, 侭, 𥁞
Hình thái radical:
⿱,尺,⺀
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ一ノ丶丶丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép