Bản dịch của từ 尾巴 trong tiếng Việt

尾巴

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wěi

ㄨㄟˇweithanh hỏi

ㄧˇyithanh hỏi

尾巴 (Danh từ)

wěi bā
01

Cái đuôi (chỉ người bám đuôi; kẻ bám đuôi)

比喻跟踪盯梢的人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đuôi; cái đuôi (chim, cá, sâu bọ, thú...)

鸟、兽、虫、鱼等动物的身体末端突出的部分,主要作用是辅助运动、保持身体平衡等

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Phần đuôi (của vật thể)

某些物体的尾部

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Cái bóng; cái đuôi; người theo đuôi (người không có chủ kiến, chỉ biết theo đuôi người khác)

指没有主见、完全随声附和的人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Phần cuối; phần còn lại

比喻事情的余留部分

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 尾巴

wěi

ba

Các từ liên quan

尾击
尾句
尾君子
尾声
尾大
巴三览四
巴不得
尾
Bính âm:
【wěi】【ㄨㄟˇ】【VĨ】
Các biến thể:
㞑, 𡱓, 𡱕, 𡱲, 𡲵, 𩜧
Hình thái radical:
⿸,尸,毛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ一ノノ一一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép