Bản dịch của từ 尾桅灯 trong tiếng Việt

尾桅灯

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wěi

ㄨㄟˇweithanh hỏi

ㄧˇyithanh hỏi

尾桅灯 (Danh từ)

wěi wéi dēng
01

Đèn lái; đèn đuôi cột; đèn tín hiệu ở phía sau của tàu thuyền

用于船只的尾部,发出信号以提醒其他船只或航行者。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 尾桅灯

wěi

wéi

dēng

尾
Bính âm:
【wěi】【ㄨㄟˇ】【VĨ】
Các biến thể:
㞑, 𡱓, 𡱕, 𡱲, 𡲵, 𩜧
Hình thái radical:
⿸,尸,毛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ一ノノ一一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép