Bản dịch của từ 尾灯 trong tiếng Việt

尾灯

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wěi

ㄨㄟˇweithanh hỏi

ㄧˇyithanh hỏi

尾灯 (Danh từ)

wěi dēng
01

Đèn sau (xe ô tô, xe máy...)

装在汽车、摩托车等交通工具尾部的灯,一般用红色的灯罩用以引起后面车辆或行人等的注意

Ví dụ
02

Đèn sau xe; Đèn hậu

尾灯是汽车或其他交通工具后部的灯光,用于指示车辆的状态和位置。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 尾灯

wěi

dēng

尾
Bính âm:
【wěi】【ㄨㄟˇ】【VĨ】
Các biến thể:
㞑, 𡱓, 𡱕, 𡱲, 𡲵, 𩜧
Hình thái radical:
⿸,尸,毛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ一ノノ一一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép