Bản dịch của từ 尾生丧身 trong tiếng Việt

尾生丧身

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wěi

ㄨㄟˇweithanh hỏi

ㄧˇyithanh hỏi

尾生丧身 (Cụm từ)

wěi shēng sàng shēn
01

传说鲁国人尾生与一女子相约在桥下会面,水涨,尾生不愿失信,抱着桥柱被淹死。比喻只知道守约,而不懂得权衡利害关系。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 尾生丧身

wěi

shēng

sàng

shēn

Các từ liên quan

尾击
尾句
尾君子
尾声
尾大
生一
生三
生上起下
生不逢场
丧主
丧乱
丧事
丧亡
丧亲
身丁
身丁税
身丁米
身丁钱
身上
尾
Bính âm:
【wěi】【ㄨㄟˇ】【VĨ】
Các biến thể:
㞑, 𡱓, 𡱕, 𡱲, 𡲵, 𩜧
Hình thái radical:
⿸,尸,毛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ一ノノ一一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép