Bản dịch của từ 尾骑 trong tiếng Việt

尾骑

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wěi

ㄨㄟˇweithanh hỏi

ㄧˇyithanh hỏi

尾骑 (Danh từ)

wěi qí
01

Kỵ binh bám theo phía sau để truy đuổi; đội kỵ binh theo sau (Hán-Việt: vĩ kỵ)

指跟在后面追赶的骑兵。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 尾骑

wěi

Các từ liên quan

尾击
尾句
尾君子
尾声
尾大
骑上扬州鹤
骑上老虎
骑两头马
骑乘
骑云
尾
Bính âm:
【wěi】【ㄨㄟˇ】【VĨ】
Các biến thể:
㞑, 𡱓, 𡱕, 𡱲, 𡲵, 𩜧
Hình thái radical:
⿸,尸,毛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ一ノノ一一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép