Bản dịch của từ 尾鬣 trong tiếng Việt

尾鬣

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wěi

ㄨㄟˇweithanh hỏi

ㄧˇyithanh hỏi

尾鬣 (Danh từ)

wěi liè
01

Cổm (bộ lông) ở đuôi và bờm của ngựa; phần lông ở vùng đuôi và dưới cổ ngựa (tương tự: đuôi và bờm).

1.马尾与马鬃。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chỉ phần đuôi và vây của cá (đuôi + vây); Hán Việt: vĩ liệt — phần sau của cá

2.指鱼的尾和鳍。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 尾鬣

wěi

liè

Các từ liên quan

尾击
尾句
尾君子
尾声
尾大
鬣刺
鬣封
鬣戟
鬣毛
鬣狗
尾
Bính âm:
【wěi】【ㄨㄟˇ】【VĨ】
Các biến thể:
㞑, 𡱓, 𡱕, 𡱲, 𡲵, 𩜧
Hình thái radical:
⿸,尸,毛
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ一ノノ一一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép