Bản dịch của từ 局外人 trong tiếng Việt

局外人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩˊjuthanh sắc

局外人 (Danh từ)

jú wài rén
01

Người ngoài cuộc, không liên quan hoặc không tham gia vào một việc hoặc sự kiện nào đó.

指与某事无关的人:局外人不得而知。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 局外人

wài

rén

Các từ liên quan

局中人
局主
局任
局体
局促
外三关
外丧
外丹
外主
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
局
Bính âm:
【jú】【ㄐㄩˊ】【CỤC】
Các biến thể:
𡱈, 𢩁, 侷, 跼
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ一ノフ丨フ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép