Bản dịch của từ 层见错出 trong tiếng Việt
层见错出
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Céng | ㄘㄥˊ | c | eng | thanh sắc |
层见错出 (Thành ngữ)
【céng jiàn cuò chū】
01
Xuất hiện liên tiếp nhiều lần; xuất hiện nối tiếp nhau, lặp đi lặp lại (thường đề cập đến sự việc, vấn đề, tình huống xuất hiện nối tiếp nhau)
指接连不断地多次出现。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 层见错出
céng
层
jiàn
见
cuò
错
chū
出
Các từ liên quan
层云
层亘
层冰
层出
层出不穷
见上帝
见不得
见不的
见世
错乱
出一头
出一头地
出丁
出上
出下
- Bính âm:
- 【céng】【ㄘㄥˊ】【TẰNG】
- Các biến thể:
- 層
- Hình thái radical:
- ⿸,尸,云
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 尸
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一ノ一一フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䉕
層
橧
嶒
䁬
竲
㬝
曾
驓
曽
屡
屟
屘
屉
尺
尾
属
㞔
展
㞏
屐
層
㒵
斈
姖
驲
𠇪
兎
折
佣
㕰
䧂
抔
𠇼
层次
阶层
层面
基层
楼层
高层
层楼
底层
层级
深层
