Bản dịch của từ 层饱 trong tiếng Việt
层饱
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Céng | ㄘㄥˊ | c | eng | thanh sắc |
层饱 (Động từ)
【céng bǎo】
01
(cán bộ) xin hối lộ ở các cấp độ khác nhau và từng bước làm giàu cho mình; cán bộ các cấp nuốt chửng, chia công quỹ hoặc tiền ăn trộm (có nghĩa xúc phạm)
谓大小官吏逐层贪污中饱。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 层饱
céng
层
bǎo
饱
Các từ liên quan
层云
层亘
层冰
层出
层出不穷
饱人不知饿人饥
饱以老拳
饱其私囊
- Bính âm:
- 【céng】【ㄘㄥˊ】【TẰNG】
- Các biến thể:
- 層
- Hình thái radical:
- ⿸,尸,云
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 尸
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一ノ一一フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䉕
層
橧
嶒
䁬
竲
㬝
曾
驓
曽
屡
屟
屘
屉
尺
尾
属
㞔
展
㞏
屐
層
㒵
斈
姖
驲
𠇪
兎
折
佣
㕰
䧂
抔
𠇼
层次
阶层
层面
基层
楼层
高层
层楼
底层
层级
深层
