Bản dịch của từ 居业 trong tiếng Việt
居业
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jū | ㄐㄩ | j | u | thanh ngang |
居业 (Cụm từ)
【jū yè】
01
Để giữ gìn hoặc giữ lại công đức, sự nghiệp; để duy trì những thành tựu và thành tựu hiện có (chủ yếu được thấy trong tiếng Trung cổ hoặc chữ viết)
1.保有功业。
Ví dụ
02
Gia nghiệp; nghề nghiệp, sản nghiệp của gia đình (tài sản hoặc nghề truyền thống của nhà cửa)
2.产业,家业。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Định cư và lập nghiệp (an cư lập nghiệp); ổn định chỗ ở rồi kiếm nghề lập sự nghiệp
3.定居立业。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 居业
jū
居
yè
业
Các từ liên quan
居下讪上
居不重茵
居东
业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
- Bính âm:
- 【jū】【ㄐㄩ】【CƯ】
- Các biến thể:
- 㝒, 㞐, 凥, 𡨢, 𧿃, 踞
- Hình thái radical:
- ⿸,尸,古
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 尸
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一ノ一丨丨フ一
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
拘
㡹
據
裾
鴡
泃
匊
鋦
俥
且
苴
踘
㞔
屙
屎
㞍
尹
屟
屑
履
㞏
尺
屪
屆
牬
怶
鸣
弨
欧
咃
㸓
易
泀
咂
欣
㘲
居然
邻居
居住
居民
同居
起居
家居
民居
定居
居留
