Bản dịch của từ 居功自满 trong tiếng Việt

居功自满

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩjuthanh ngang

居功自满 (Tính từ)

jū gōng zì mǎn
01

自以为有功劳而骄傲自满沾沾自喜不谦虚接近居功自傲”)。

居功:自恃有功;满:满足。自以为有功劳而骄傲自大。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 居功自满

gōng

mǎn

Các từ liên quan

居下讪上
居不重茵
居业
功不唐捐
功不补患
功业
自下
自下而上
自不量力
满不在乎
满不在意
满世界
满世间
满业
居
Bính âm:
【jū】【ㄐㄩ】【CƯ】
Các biến thể:
㝒, 㞐, 凥, 𡨢, 𧿃, 踞
Hình thái radical:
⿸,尸,古
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フ一ノ一丨丨フ一
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép