Bản dịch của từ 居夷 trong tiếng Việt

居夷

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩjuthanh ngang

居夷 (Danh từ)

jū yí
01

Người cư trú ở vùng (xứ man, miền dân tộc thiểu số) ở phương Đông; về sau dùng chung chỉ người sống ở vùng dân tộc thiểu số

2.本指居住在东方九夷之地。后泛指居住在少数民族地区。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên gọi dân tộc/kẻ ở phương ngoại (cổ) —亦作居彝」,古書用語指邊遠或被看作異族的人

1.亦作“居彝”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 居夷

Các từ liên quan

居下讪上
居不重茵
居业
夷一
夷与
夷世
夷为平地
夷乐
居
Bính âm:
【jū】【ㄐㄩ】【CƯ】
Các biến thể:
㝒, 㞐, 凥, 𡨢, 𧿃, 踞
Hình thái radical:
⿸,尸,古
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フ一ノ一丨丨フ一
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép