Bản dịch của từ 居守 trong tiếng Việt

居守

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩjuthanh ngang

居守 (Động từ)

jū shǒu
01

Ở lại canh giữ; ở lại trông coi, bảo vệ (thường chỉ việc ở lại để守护或看守某处)

1.留置守护。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

(Cụ thể là một thuật ngữ lịch sử) Khi hoàng đế đi viễn chinh hoặc du ngoạn, các quan đại thần ở lại kinh đô hoặc đến đó để trấn giữ, canh giữ những công việc quan trọng của triều đình (có thể hiểu là “ở” một nơi và “canh giữ” một nơi).

2.特指皇帝出征或巡幸时,重臣镇守京都或行部。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

官名代为留守暂时掌管地方政务的官员相当于留守代守”)。

3.官名。留守的别称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Giữ nguyên như trước, tuân thủ chế độ cũ; canh giữ theo thói quen cũ (ý: vẫn giữ nguyên, không thay đổi)

4.犹守成。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 居守

shǒu

Các từ liên quan

居下讪上
居不重茵
居业
守一
守业
守丞
守丧
守中
居
Bính âm:
【jū】【ㄐㄩ】【CƯ】
Các biến thể:
㝒, 㞐, 凥, 𡨢, 𧿃, 踞
Hình thái radical:
⿸,尸,古
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フ一ノ一丨丨フ一
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép