Bản dịch của từ 居摄 trong tiếng Việt

居摄

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩjuthanh ngang

居摄 (Danh từ)

jū shè
01

(chính trị) do đại thần thay mặt cai trị khi hoàng đế quá trẻ chưa thể tự quản triều chính; tức là “thay vua nhiếp chính”.

因皇帝年幼不能亲政,由大臣代居其位处理政务,谓“居摄”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 居摄

shè

Các từ liên quan

居下讪上
居不重茵
居业
摄下
摄丝盒子
摄主
摄事
摄代
居
Bính âm:
【jū】【ㄐㄩ】【CƯ】
Các biến thể:
㝒, 㞐, 凥, 𡨢, 𧿃, 踞
Hình thái radical:
⿸,尸,古
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フ一ノ一丨丨フ一
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép