Bản dịch của từ 居林 trong tiếng Việt

居林

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩjuthanh ngang

居林 (Danh từ)

jū lín
01

Ở ẩn, cư trú nơi thanh vắng; sống an nhàn ở nhà hoặc trong rừng vắng (cư trú ẩn dật)

谓在家闲居。林,林下,退隐之所。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 居林

lín

Các từ liên quan

居下讪上
居不重茵
居业
林下
林下之风
林下人
林下士
林下意
居
Bính âm:
【jū】【ㄐㄩ】【CƯ】
Các biến thể:
㝒, 㞐, 凥, 𡨢, 𧿃, 踞
Hình thái radical:
⿸,尸,古
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フ一ノ一丨丨フ一
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép