Bản dịch của từ 居民身份证 trong tiếng Việt
居民身份证
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jū | ㄐㄩ | j | u | thanh ngang |
居民身份证 (Danh từ)
【jū mín shēn fèn zhèng】
01
Chứng minh thư cư trú - giấy tờ hợp pháp xác nhận vị trí xã hội và pháp lý của người cư trú tại một quốc gia hoặc khu vực.
一个国家或地区固定居住某地的人所持有的能证明自己社会或法律地位的法定证件。《中华人民共和国居民身份证条例》规定,年满十六周岁的中国公民,除现役军人和人民武装警察外,均应申请领取居民身份证。居民身份证上登记的项目有姓名、性别、民族、出生日期、住址等,并有本人照片和编号。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 居民身份证
jū
居
mín
民
shēn
身
fèn
份
zhèng
证
Các từ liên quan
居下讪上
居不重茵
居业
民丁
民下
民不堪命
身丁
身丁税
身丁米
身丁钱
身上
份份
份儿
份儿饭
份内
份地
证业
证书
证人
证仙
证件
- Bính âm:
- 【jū】【ㄐㄩ】【CƯ】
- Các biến thể:
- 㝒, 㞐, 凥, 𡨢, 𧿃, 踞
- Hình thái radical:
- ⿸,尸,古
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 尸
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一ノ一丨丨フ一
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
拘
㡹
據
裾
鴡
泃
匊
鋦
俥
且
苴
踘
㞔
屙
屎
㞍
尹
屟
屑
履
㞏
尺
屪
屆
牬
怶
鸣
弨
欧
咃
㸓
易
泀
咂
欣
㘲
居然
邻居
居住
居民
同居
起居
家居
民居
定居
居留
