Bản dịch của từ 居留权 trong tiếng Việt
居留权
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jū | ㄐㄩ | j | u | thanh ngang |
居留权 (Danh từ)
【jū liú quán】
01
Quyền cư trú (quyền được sống/ở lại trong một nước theo luật của nước đó; Hán-Việt: cư lưu quyền)
一国政府根据本国法律规定给予外国人的在本国居留的权利。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 居留权
jū
居
liú
留
quán
权
Các từ liên quan
居下讪上
居不重茵
居业
留一手
留下
留中
留中不下
留中不出
权与
权且
权义
权书
- Bính âm:
- 【jū】【ㄐㄩ】【CƯ】
- Các biến thể:
- 㝒, 㞐, 凥, 𡨢, 𧿃, 踞
- Hình thái radical:
- ⿸,尸,古
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 尸
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一ノ一丨丨フ一
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
拘
㡹
據
裾
鴡
泃
匊
鋦
俥
且
苴
踘
㞔
屙
屎
㞍
尹
屟
屑
履
㞏
尺
屪
屆
牬
怶
鸣
弨
欧
咃
㸓
易
泀
咂
欣
㘲
居然
邻居
居住
居民
同居
起居
家居
民居
定居
居留
