Bản dịch của từ 居鬼 trong tiếng Việt
居鬼
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jū | ㄐㄩ | j | u | thanh ngang |
居鬼 (Động từ)
【jū guǐ】
01
Hãy làm theo nguyện vọng của bậc thánh hiền; bắt chước nguyện vọng hay cách hành xử của người đi trước (theo văn cảnh xưa thường ám chỉ việc đi theo di sản của các bậc hiền nhân)
谓遵循先圣先贤之志。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 居鬼
jū
居
guǐ
鬼
Các từ liên quan
居下讪上
居不重茵
居业
鬼丑
鬼中
鬼串
鬼主
- Bính âm:
- 【jū】【ㄐㄩ】【CƯ】
- Các biến thể:
- 㝒, 㞐, 凥, 𡨢, 𧿃, 踞
- Hình thái radical:
- ⿸,尸,古
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 尸
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一ノ一丨丨フ一
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
拘
㡹
據
裾
鴡
泃
匊
鋦
俥
且
苴
踘
㞔
屙
屎
㞍
尹
屟
屑
履
㞏
尺
屪
屆
牬
怶
鸣
弨
欧
咃
㸓
易
泀
咂
欣
㘲
居然
邻居
居住
居民
同居
起居
家居
民居
定居
居留
