Bản dịch của từ 屈产 trong tiếng Việt

屈产

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄩquthanh ngang

屈产 (Danh từ)

qū chǎn
01

Tên đất thời Xuân Thu ở nước Tấn, nổi tiếng sản xuất ngựa tốt (một vùng sản ngựa danh tiếng)

春秋晋地名,产良马。《公羊传·僖公二年》:“请以屈产之乘与垂棘之白璧,往必可得也。”何休注:“屈产,出名马之地。”宋王禹偁《大阅赋》:“又若屈产新羁,渥洼逸驾,汗血兰筋,腾霜照夜。”一说为屈地所产。见《左传·僖公二年》杜预注。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 屈产

chǎn

Các từ liên quan

屈一伸万
屈临
产业
产业工人
产业政策
产业结构
产业资本
屈
Bính âm:
【qū】【ㄑㄩ】【KHUẤT】
Các biến thể:
詘, 𡕜, 𡲒, 𡲗, 𡲬, 𡲶, 𣮈
Hình thái radical:
⿸,尸,出
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フ一ノフ丨丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép