Bản dịch của từ 屈人 trong tiếng Việt

屈人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄩquthanh ngang

屈人 (Danh từ)

qū rén
01

Người bị oán ức, người chịu uất ức (bị đối xử bất công)

2.受委屈的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Bắt (ai) khuất phục, làm cho nhượng bộ; khiến người khác chịu thua về ý chí

1.使人屈服。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tên một loài cây gai (蒺藜) — tức cây cúc tùng/刺蒺藜, thường có gai; tên thuốc trong y học cổ truyền

3.蒺藜的别名。参阅明李时珍《本草纲目.草五.蒺藜》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 屈人

rén

Các từ liên quan

屈一伸万
屈临
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
屈
Bính âm:
【qū】【ㄑㄩ】【KHUẤT】
Các biến thể:
詘, 𡕜, 𡲒, 𡲗, 𡲬, 𡲶, 𣮈
Hình thái radical:
⿸,尸,出
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フ一ノフ丨丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép