Bản dịch của từ 屈子 trong tiếng Việt
屈子
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qū | ㄑㄩ | q | u | thanh ngang |
屈子 (Danh từ)
【qū zǐ】
01
Chỉ nhà thơ lịch sử Khuất Nguyên (屈原), nhân vật văn học Trung Quốc nổi tiếng, thường liên tưởng đến bi kịch chính trị và thơ ca
指屈原。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 屈子
qū
屈
zi
子
Các từ liên quan
屈一伸万
屈临
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
- Bính âm:
- 【qū】【ㄑㄩ】【KHUẤT】
- Các biến thể:
- 詘, 𡕜, 𡲒, 𡲗, 𡲬, 𡲶, 𣮈
- Hình thái radical:
- ⿸,尸,出
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 尸
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一ノフ丨丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
浀
黢
鶌
敺
䖦
䒼
觑
趍
坥
祛
麹
匤
履
层
屦
展
屖
尸
屧
屪
屗
㞐
屒
尿
呡
泂
侕
斺
䧇
奈
终
𠈠
甿
姍
甙
垈
屈原
屈服
屈辱
不屈
屈居
抱屈
屈才
冤屈
屈膝
屈指
