Bản dịch của từ 屈宋 trong tiếng Việt

屈宋

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄩquthanh ngang

屈宋 (Danh từ)

qū sòng
01

Chỉ hai nhân vật văn học nước Sở thời Chiến quốc: nhà thơ tư tưởng Quách Nguyên (屈原) và nhà từ phú宋玉; thường dùng để chỉ hai người cùng lĩnh vực văn học cổ đại

指战国时楚国诗人屈原和辞赋家宋玉。屈原作有《离骚》,是骚体的开创者;宋玉略晚于屈原,或称是屈原的弟子,也以辞赋著称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 屈宋

sòng

Các từ liên quan

屈一伸万
屈临
宋五嫂
宋亭
宋人
屈
Bính âm:
【qū】【ㄑㄩ】【KHUẤT】
Các biến thể:
詘, 𡕜, 𡲒, 𡲗, 𡲬, 𡲶, 𣮈
Hình thái radical:
⿸,尸,出
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フ一ノフ丨丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép