Bản dịch của từ 屈己存道 trong tiếng Việt

屈己存道

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄩquthanh ngang

屈己存道 (Thành ngữ)

qū jǐ cún dào
01

Đó là ẩn dụ cho việc tự ngược đãi bản thân để giữ gìn con đường hay nguyên tắc đúng đắn: nhượng bộ và bao dung để giữ gìn đạo đức.

比喻委屈自己,保存道义。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 屈己存道

cún

dào

Các từ liên quan

屈一伸万
屈临
己之所不安勿施于人
己亥杂诗
己任
己巳之变
己所不欲勿加诸人
存亡
存亡安危
屈
Bính âm:
【qū】【ㄑㄩ】【KHUẤT】
Các biến thể:
詘, 𡕜, 𡲒, 𡲗, 𡲬, 𡲶, 𣮈
Hình thái radical:
⿸,尸,出
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フ一ノフ丨丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép