Bản dịch của từ 屈情 trong tiếng Việt

屈情

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄩquthanh ngang

屈情 (Danh từ)

qū qíng
01

Nỗi ấm ức, cảm giác bị tổn thương hay bị đối xử bất công (tâm trạng uất ức/ủy khuất)

3.指委屈之情。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Kìm nén tình cảm; dồn nén cảm xúc (không bộc lộ ra)

1.压抑感情。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Bị oan, cảm thấy bị oán trách; bị làm cho tủi thân (nhấn mạnh cảm giác uất ức, oan ức)

2.犹冤枉。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 屈情

qíng

Các từ liên quan

屈一伸万
屈临
情不可却
情不自堪
情不自已
屈
Bính âm:
【qū】【ㄑㄩ】【KHUẤT】
Các biến thể:
詘, 𡕜, 𡲒, 𡲗, 𡲬, 𡲶, 𣮈
Hình thái radical:
⿸,尸,出
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フ一ノフ丨丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép