Bản dịch của từ 屈抑 trong tiếng Việt

屈抑

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄩquthanh ngang

屈抑 (Động từ)

qū yì
01

Bị oan ức, chịu uất ức hoặc bị kìm nén (bất công khiến ấm ức)

1.枉屈;压抑。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Nhượng bộ; chịu thua, chịu khuất phục (ví dụ: vì lý do nào đó mà phải nhường, không tiếp tục giữ quan điểm)

2.退让;屈服。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 屈抑

Các từ liên quan

屈一伸万
屈临
抑且
抑买
抑亦
抑制
抑削
屈
Bính âm:
【qū】【ㄑㄩ】【KHUẤT】
Các biến thể:
詘, 𡕜, 𡲒, 𡲗, 𡲬, 𡲶, 𣮈
Hình thái radical:
⿸,尸,出
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フ一ノフ丨丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép