Bản dịch của từ 屈折 trong tiếng Việt
屈折
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qū | ㄑㄩ | q | u | thanh ngang |
屈折 (Danh từ)
【qū shé】
01
Bị bẻ cong, uốn cong; (hình thế) ngoằn ngoèo, khúc khuỷu (cũng dùng mô tả cây cỏ, vật bị gập)
弯曲、曲折。。如:「台风过后,满园都是屈折了的花草。」
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Sự khúc xạ; hiện tượng ánh sáng hoặc sóng (như âm) khi đi vào môi trường có chiết suất khác thì đổi hướng (Hán-Việt: khuất chiết/khúc xạ).
光线或声波射入密度不同的物体,而变换行进方向的现象。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Khúc xạ; hiện tượng ánh sáng (hoặc sóng) bị gập/cong khi đi qua môi trường khác (cũng gọi là「折射」)
亦称为「折射」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 屈折
qū
屈
shé
折
- Bính âm:
- 【qū】【ㄑㄩ】【KHUẤT】
- Các biến thể:
- 詘, 𡕜, 𡲒, 𡲗, 𡲬, 𡲶, 𣮈
- Hình thái radical:
- ⿸,尸,出
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 尸
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一ノフ丨丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
浀
黢
鶌
敺
䖦
䒼
觑
趍
坥
祛
麹
匤
履
层
屦
展
屖
尸
屧
屪
屗
㞐
屒
尿
呡
泂
侕
斺
䧇
奈
终
𠈠
甿
姍
甙
垈
屈原
屈服
屈辱
不屈
屈居
抱屈
屈才
冤屈
屈膝
屈指
