Bản dịch của từ 屈指可数 trong tiếng Việt

屈指可数

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄩquthanh ngang

屈指可数 (Tính từ)

qū zhí ké shǔ
01

Ít đến mức đếm trên đầu ngón tay được; rất ít (cũng có nghĩa là những người nổi bật trong một tập thể rất ít)

扳着手指即可数清。形容数量很少。语本唐.韩愈.忆昨行和张十一诗:「自期殒命在春序,屈指数日怜婴孩。」亦形容众人之中,少数突出的。宋.欧阳修.集古录跋尾.卷六.唐安公美政颂:「今文儒之盛,其书屈指可数者,无三四人。非皆不能,盖忽不为尔。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 屈指可数

zhǐ

shǔ

屈
Bính âm:
【qū】【ㄑㄩ】【KHUẤT】
Các biến thể:
詘, 𡕜, 𡲒, 𡲗, 𡲬, 𡲶, 𣮈
Hình thái radical:
⿸,尸,出
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フ一ノフ丨丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép