Bản dịch của từ 屈揖 trong tiếng Việt
屈揖
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qū | ㄑㄩ | q | u | thanh ngang |
屈揖 (Danh từ)
【qū yī】
01
Một loại nghi thức cung kính (cúi chào, cúi đầu và chắp tay) được thực hiện bởi các quan chức nhà Đường và nhà Tống khi gặp Tể tướng ở Trung Thục, là một nghi thức cổ xưa
唐宋时百官于中书省见宰相之礼。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 屈揖
qū
屈
yī
揖
Các từ liên quan
屈一伸万
屈临
揖别
揖客
揖揖
揖游
揖盗开门
- Bính âm:
- 【qū】【ㄑㄩ】【KHUẤT】
- Các biến thể:
- 詘, 𡕜, 𡲒, 𡲗, 𡲬, 𡲶, 𣮈
- Hình thái radical:
- ⿸,尸,出
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 尸
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一ノフ丨丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
浀
黢
鶌
敺
䖦
䒼
觑
趍
坥
祛
麹
匤
履
层
屦
展
屖
尸
屧
屪
屗
㞐
屒
尿
呡
泂
侕
斺
䧇
奈
终
𠈠
甿
姍
甙
垈
屈原
屈服
屈辱
不屈
屈居
抱屈
屈才
冤屈
屈膝
屈指
