Bản dịch của từ 屈沉 trong tiếng Việt
屈沉
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qū | ㄑㄩ | q | u | thanh ngang |
屈沉 (Động từ)
【qū chén】
01
(Tiếng Trung cổ) Sự phục tùng, buông thả hoặc chán nản; được sử dụng như một pháp danh hoặc một từ trạng thái tâm trạng trong sách cổ, nó có nghĩa là trầm cảm, chán nản và khuất phục. Có thể coi đó là việc “uốn thân và chìm đắm tâm hồn”.
1.亦作“屈沈”。
Ví dụ
02
Cam chịu u uất, bị chôn vùi, lâm vào cảnh đắm chìm, bị oan khuất mà không ngẩng lên được (ví dụ: sự nghiệp, tài năng bị埋没)
2.委曲沉沦;埋没。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 屈沉
qū
屈
chén
沉
Các từ liên quan
屈一伸万
屈临
沉不住气
沉住气
沉冤
沉冤莫白
沉冤莫雪
- Bính âm:
- 【qū】【ㄑㄩ】【KHUẤT】
- Các biến thể:
- 詘, 𡕜, 𡲒, 𡲗, 𡲬, 𡲶, 𣮈
- Hình thái radical:
- ⿸,尸,出
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 尸
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一ノフ丨丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
浀
黢
鶌
敺
䖦
䒼
觑
趍
坥
祛
麹
匤
履
层
屦
展
屖
尸
屧
屪
屗
㞐
屒
尿
呡
泂
侕
斺
䧇
奈
终
𠈠
甿
姍
甙
垈
屈原
屈服
屈辱
不屈
屈居
抱屈
屈才
冤屈
屈膝
屈指
