Bản dịch của từ 屈狄 trong tiếng Việt
屈狄
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qū | ㄑㄩ | q | u | thanh ngang |
屈狄 (Danh từ)
【qū dí】
01
Một loại y phục lễ nghi (một thứ trang phục mệnh phục) do古代 phong cấp cho hoàng hậu hoặc quý tộc nữ; chữ 屈 ở đây thông dụng với “阙” nên ý chỉ kiểu y phục nghi lễ có sự phân cấp theo triều đại
古代王后以及有封号的贵族妇女所穿的一种命服。历代有差。屈,通“阙”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 屈狄
qū
屈
dí
狄
Các từ liên quan
屈一伸万
屈临
- Bính âm:
- 【qū】【ㄑㄩ】【KHUẤT】
- Các biến thể:
- 詘, 𡕜, 𡲒, 𡲗, 𡲬, 𡲶, 𣮈
- Hình thái radical:
- ⿸,尸,出
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 尸
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一ノフ丨丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
浀
黢
鶌
敺
䖦
䒼
觑
趍
坥
祛
麹
匤
履
层
屦
展
屖
尸
屧
屪
屗
㞐
屒
尿
呡
泂
侕
斺
䧇
奈
终
𠈠
甿
姍
甙
垈
屈原
屈服
屈辱
不屈
屈居
抱屈
屈才
冤屈
屈膝
屈指
