Bản dịch của từ 屈蠖 trong tiếng Việt
屈蠖
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qū | ㄑㄩ | q | u | thanh ngang |
屈蠖 (Danh từ)
【qū huò】
01
Chỉ con sâu đo cuộn mình (尺蠖), cũng ví von chỉ người bị khuất phục, uất ức, không được chỗ dựa hoặc không thể phát triển—cảm giác bị ức chế, bị dìm nén (Hán-Việt: 屈 = khuất; 蠖 = đo).
指屈身的尺蠖。亦比喻委屈不得志。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 屈蠖
qū
屈
huò
蠖
Các từ liên quan
屈一伸万
屈临
蠖伏
蠖伸
蠖屈
蠖屈不伸
蠖屈求伸
- Bính âm:
- 【qū】【ㄑㄩ】【KHUẤT】
- Các biến thể:
- 詘, 𡕜, 𡲒, 𡲗, 𡲬, 𡲶, 𣮈
- Hình thái radical:
- ⿸,尸,出
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 尸
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一ノフ丨丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
浀
黢
鶌
敺
䖦
䒼
觑
趍
坥
祛
麹
匤
履
层
屦
展
屖
尸
屧
屪
屗
㞐
屒
尿
呡
泂
侕
斺
䧇
奈
终
𠈠
甿
姍
甙
垈
屈原
屈服
屈辱
不屈
屈居
抱屈
屈才
冤屈
屈膝
屈指
