Bản dịch của từ 屈行 trong tiếng Việt

屈行

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄩquthanh ngang

屈行 (Động từ)

qū xíng
01

Làm việc theo kiểu chịu ủy khuất, nhẫn nhục, không phản kháng — hành động vì bị tổn thương, chịu thiệt mà chiều theo hoàn cảnh (Hán-Việt: khuất hành).

委屈行事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 屈行

xíng

Các từ liên quan

屈一伸万
屈临
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
屈
Bính âm:
【qū】【ㄑㄩ】【KHUẤT】
Các biến thể:
詘, 𡕜, 𡲒, 𡲗, 𡲬, 𡲶, 𣮈
Hình thái radical:
⿸,尸,出
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フ一ノフ丨丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép