Bản dịch của từ 屈轶 trong tiếng Việt
屈轶
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qū | ㄑㄩ | q | u | thanh ngang |
屈轶 (Danh từ)
【qū yì】
01
Một loại cỏ tên cổ (亦称“屈佚草”/“屈草”) — từ Hán cổ chỉ loài thực vật (cỏ) trong y dược/địa danh truyền thống
1.亦称“屈佚草”。亦称“屈草”。
Ví dụ
02
Một loài cỏ trong truyền thuyết Trung Hoa, có tên gọi là “chỉ nịnh thảo” (tương truyền có thể chỉ ra người xu nịnh)
2.古代传说中一种草,谓能指识佞人,故又名“指佞草”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Ẩn dụ tướng đức có thể nhận diện kẻ bội bạc: ám chỉ vị tướng nhạy bén, có khả năng nhận diện và chống lại kẻ ác, kẻ ác và tiến cử người đức độ (chủ yếu dùng trong ám chỉ)
3.比喻能识别奸佞的贤臣。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 屈轶
qū
屈
yì
轶
Các từ liên quan
屈一伸万
屈临
轶丽
轶义
轶事
轶事遗闻
轶伦
- Bính âm:
- 【qū】【ㄑㄩ】【KHUẤT】
- Các biến thể:
- 詘, 𡕜, 𡲒, 𡲗, 𡲬, 𡲶, 𣮈
- Hình thái radical:
- ⿸,尸,出
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 尸
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一ノフ丨丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
浀
黢
鶌
敺
䖦
䒼
觑
趍
坥
祛
麹
匤
履
层
屦
展
屖
尸
屧
屪
屗
㞐
屒
尿
呡
泂
侕
斺
䧇
奈
终
𠈠
甿
姍
甙
垈
屈原
屈服
屈辱
不屈
屈居
抱屈
屈才
冤屈
屈膝
屈指
