Bản dịch của từ 屈马 trong tiếng Việt
屈马
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qū | ㄑㄩ | q | u | thanh ngang |
屈马 (Danh từ)
【qū mǎ】
01
Tượng chỉ hai danh gia từ thời cổ: 屈原 (Nhược Nguyên) và 司马相如 (Tư Mã Tương Như) — đều là bậc thầy về từ, táo bút (những nhà văn, tác giả nổi tiếng về thơ văn và từ ca cổ).
战国屈原﹑汉司马相如的并称。两人都是辞赋大家。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 屈马
qū
屈
mǎ
马
Các từ liên quan
屈一伸万
屈临
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
- Bính âm:
- 【qū】【ㄑㄩ】【KHUẤT】
- Các biến thể:
- 詘, 𡕜, 𡲒, 𡲗, 𡲬, 𡲶, 𣮈
- Hình thái radical:
- ⿸,尸,出
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 尸
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一ノフ丨丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
浀
黢
鶌
敺
䖦
䒼
觑
趍
坥
祛
麹
匤
履
层
屦
展
屖
尸
屧
屪
屗
㞐
屒
尿
呡
泂
侕
斺
䧇
奈
终
𠈠
甿
姍
甙
垈
屈原
屈服
屈辱
不屈
屈居
抱屈
屈才
冤屈
屈膝
屈指
