Bản dịch của từ 屋壁 trong tiếng Việt

屋壁

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

wuthanh ngang

屋壁 (Danh từ)

wū bì
01

Tường ngăn trong nhà; bức tường chia phòng (tường giữa hai gian, gọi là 'ngạnh bích' giản lược)

1.房屋的夹墙。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tường nhà; ở đây còn nghĩa cổ: phần tường (lòng tường, khe tường) nơi cất giữ sách vở (典籍) — tức chỗ chứa sách trong tường

2.指孔壁所藏之典籍。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tường nhà; bức tường của ngôi nhà (Hán-Việt: ốc bích — ốc = nhà, bích = tường)

3.房屋的墙壁。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 屋壁

Các từ liên quan

屋上乌
屋上建瓴
屋上架屋
屋下作屋
壁上观
壁中书
壁中叟
壁中字
壁书
屋
Bính âm:
【wū】【ㄨ】【ỐC】
Các biến thể:
剭, 𡲃, 𦤼, 𦤿, 𦥂, 𢩈
Hình thái radical:
⿸,尸,至
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
フ一ノ一フ丶一丨一
HSK Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép