Bản dịch của từ 屏风 trong tiếng Việt

屏风

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bǐng

ㄆㄧㄥˊpingthanh sắc

屏风 (Danh từ)

píng fēng
01

Bình phong (vật dụng đặt trong nhà để chắn gió hoặc ngăn tầm nhìn, thường làm khung bằng gỗ hoặc tre, phủ lụa hoặc vải. Có loại một cánh, cũng có loại nhiều cánh nối liền có thể gấp lại)

放在室内用来挡风或隔断视线的用具,一般用木头或竹子作框子,蒙上绸子或布,有的单扇,有的多扇相连可以折叠

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 屏风

píng

fēng

屏
Bính âm:
【bǐng】【ㄆㄧㄥˊ, ㄅㄧㄥˇ】【BÌNH, BÍNH】
Các biến thể:
偋, 姘, 屛, 幈, 摒, 𡲄, 𡲓, 庰, 𠌸, 𢉟
Hình thái radical:
⿸,尸,并
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
フ一ノ丶ノ一一ノ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép